Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create social awareness

/kriːˈeɪt ˈsoʊ.ʃəl əˈwɛr.nəs/

Nghĩa thường dùng

Làm cho mọi người nhận thức về các vấn đề xã hội. cụm từ

“Campaigns aim to create social awareness about inequality.”Các chiến dịch nhằm tạo ra nhận thức xã hội về bất bình đẳng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...