Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create social change

/kriːˈeɪt ˈsoʊʃəl ʧeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

khởi xướng sự thay đổi trong các chuẩn mực hoặc thực tiễn xã hội cụm từ

“Activists work hard to create social change in their communities.”Các nhà hoạt động làm việc chăm chỉ để tạo ra sự thay đổi xã hội trong cộng đồng của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...