Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create soundscapes

/kriˈeɪt ˈsaʊndskeɪps/

Nghĩa thường dùng

tạo ra không gian âm thanh cụm từ

“Artists often create soundscapes for films.”Các nghệ sĩ thường tạo ra không gian âm thanh cho phim.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...