create soundscapes
Nghĩa thường dùng
“Artists often create soundscapes for films.”Các nghệ sĩ thường tạo ra không gian âm thanh cho phim.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Artists often create soundscapes for films.”Các nghệ sĩ thường tạo ra không gian âm thanh cho phim.
Đang tải...