Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create soundtracks

/kriːˈeɪt ˈsaʊndtræks/

Nghĩa thường dùng

tạo nhạc nền cụm từ

“Composers create soundtracks for movies.”Nhà soạn nhạc tạo nhạc nền cho phim.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...