Từ điển Anh–Việt

111.700 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create stability

/kriˈeɪt stəˈbɪl.ɪ.ti/

Nghĩa thường dùng

tạo ra sự ổn định cụm từ

“Creating stability is vital for children's development.”Tạo ra sự ổn định là rất quan trọng cho sự phát triển của trẻ em.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...