Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create supportive environments

/kriːˈeɪt səˈpɔːrtɪv ɪnˈvaɪrənmənts/

Nghĩa thường dùng

tạo ra môi trường hỗ trợ cụm từ

“Schools should create supportive environments for students.”Các trường nên tạo ra môi trường hỗ trợ cho học sinh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...