Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create synergies

/kriˈeɪt ˈsɪnərdʒiz/

Nghĩa thường dùng

kết hợp nỗ lực để đạt hiệu quả cao hơn cụm từ

“Companies can create synergies through partnerships.”Các công ty có thể tạo ra sự cộng hưởng thông qua các quan hệ đối tác.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...