Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create synergy

/kriˈeɪt ˈsɪnərdʒi/

Nghĩa thường dùng

làm việc cùng nhau để đạt được kết quả tốt hơn cụm từ

“The merger will create synergy between the two companies.”Việc sáp nhập sẽ tạo ra sự hợp tác giữa hai công ty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...