Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create targeted advertisements

/kriːˈeɪt ˈtɑːrɡɪtɪd ˌædərˈtaɪzmənts/

Nghĩa thường dùng

thiết kế quảng cáo nhắm đến các nhóm người tiêu dùng cụ thể. cụm từ

“Companies often create targeted advertisements to reach their ideal audience.”Các công ty thường tạo quảng cáo nhắm đến đối tượng lý tưởng của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...