Từ điển Anh–Việt

112.266 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create targeted campaigns

/kriːˈeɪt ˈtɑːrɡɪtɪd ˈkæmpeɪnz/

Nghĩa thường dùng

thiết kế các nỗ lực quảng cáo nhắm vào các nhóm cụ thể cụm từ

“Companies create targeted campaigns to reach their ideal customers.”Các công ty tạo ra các chiến dịch nhắm mục tiêu để tiếp cận khách hàng lý tưởng của họ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...