create thought-provoking questions
Nghĩa thường dùng
“Teachers encourage students to create thought-provoking questions about the text.”Giáo viên khuyến khích học sinh tạo ra các câu hỏi kích thích suy nghĩ về văn bản.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Teachers encourage students to create thought-provoking questions about the text.”Giáo viên khuyến khích học sinh tạo ra các câu hỏi kích thích suy nghĩ về văn bản.
Đang tải...