Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create understanding

/kriːˈeɪt ˌʌndərˈstændɪŋ/

Nghĩa thường dùng

khuyến khích sự hiểu biết và chấp nhận giữa các cá nhân cụm từ

“We need to create understanding to resolve conflicts.”Chúng ta cần tạo ra sự hiểu biết để giải quyết xung đột.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...