create understanding
/kriːˈeɪt ˌʌndərˈstændɪŋ/
Nghĩa thường dùng
khuyến khích sự hiểu biết và chấp nhận giữa các cá nhân
cụm từ
“We need to create understanding to resolve conflicts.”Chúng ta cần tạo ra sự hiểu biết để giải quyết xung đột.