Từ điển Anh–Việt

112.187 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create unity

/kriˈeɪt ˈjuːnɪti/

Nghĩa thường dùng

tạo ra một cảm giác đoàn kết và thuộc về nhau cụm từ

“Families should create unity through shared experiences.”Các gia đình nên tạo ra sự đoàn kết thông qua những trải nghiệm chung.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...