Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create vibrant communities

/kriˈeɪt ˈvaɪbrənt kəˈmjunɪtiz/

Nghĩa thường dùng

xây dựng các khu phố sôi động và năng động cụm từ

“Developers should create vibrant communities for residents.”Các nhà phát triển nên xây dựng các cộng đồng sôi động cho cư dân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...