Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create viral content

/kriːeɪt ˈvaɪrəl ˈkɒntɛnt/

Nghĩa thường dùng

tạo ra nội dung lan truyền nhanh chóng trên mạng cụm từ

“They aim to create viral content for greater reach.”Họ nhằm mục đích tạo ra nội dung lan truyền để có phạm vi lớn hơn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...