create wealth
/kriːˈeɪt wɛlθ/
Nghĩa thường dùng
tạo ra tài sản hoặc nguồn lực tài chính
cụm từ
“The new business plans aim to create wealth for the community.”Các kế hoạch kinh doanh mới nhằm tạo ra sự giàu có cho cộng đồng.