Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

create wealth

/kriːˈeɪt wɛlθ/

Nghĩa thường dùng

tạo ra tài sản hoặc nguồn lực tài chính cụm từ

“The new business plans aim to create wealth for the community.”Các kế hoạch kinh doanh mới nhằm tạo ra sự giàu có cho cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...