Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

creative strategy

/kriˈeɪtɪv ˈstrætədʒi/

Nghĩa thường dùng

cách tiếp cận để phát triển nội dung quảng cáo cụm từ

“The creative strategy was innovative and engaging.”Chiến lược sáng tạo rất đổi mới và hấp dẫn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...