Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

credence

/'kri:dəns/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #14310

Nghĩa thường dùng

sự tin tưởng, sự tín nhiệm danh từ

“The scientist's findings gave credence to the new theory.”Những phát hiện của nhà khoa học đã làm tăng thêm sự tin tưởng vào lý thuyết mới.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

credence

/'kri:dəns/

danh từ

  • sự tin; lòng tin; tín ngưỡng
    • to give credence to...: tin vào...

thành ngữ

  1. letter of credence
    • (ngoại giao) quốc thư, thư uỷ nhiệm
Định nghĩa tiếng Anh

n. the mental attitude that something is believable and should be accepted as true

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...