credence
Nghĩa thường dùng
“The scientist's findings gave credence to the new theory.”Những phát hiện của nhà khoa học đã làm tăng thêm sự tin tưởng vào lý thuyết mới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
credence
/'kri:dəns/
danh từ
- sự tin; lòng tin; tín ngưỡng
- to give credence to...: tin vào...
thành ngữ
- letter of credence
- (ngoại giao) quốc thư, thư uỷ nhiệm
Định nghĩa tiếng Anh
n. the mental attitude that something is believable and should be accepted as true