credible evidence
/ˈkredəbl ɪˈvɪdəns/
Nghĩa thường dùng
bằng chứng đáng tin cậy, chứng cứ xác thực
cụm từ
“The report supports its claims with credible evidence from multiple sources.”Báo cáo hỗ trợ các tuyên bố của mình bằng bằng chứng đáng tin cậy từ nhiều nguồn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- bằng chứng đáng tin cậy, chứng cứ xác thực
- provide credible evidence: cung cấp bằng chứng đáng tin cậy
- lack credible evidence: thiếu bằng chứng xác thực
- credible evidence of wrongdoing: bằng chứng đáng tin cậy về hành vi sai trái