Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

credibleness

/,kredi'biliti/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

credibleness

/,kredi'biliti/

danh từ

  • sự tín nhiệm; sự đáng tin
    • credibility gap: (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) sự khủng hoảng về tín nhiệm
Định nghĩa tiếng Anh

n. The quality or state of being credible; worthiness of belief; credibility.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...