Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

credit card debt

/ˈkrɛdɪt kɑrd dɛt/

Nghĩa thường dùng

nợ thẻ tín dụng cụm từ

“She struggled to repay her credit card debt after losing her job.”Cô ấy chật vật trả nợ thẻ tín dụng sau khi mất việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...