credit note
/ˈkred.ɪt noʊt/
Nghĩa thường dùng
giấy báo có, phiếu giảm trừ
danh từ
“A credit note was issued for the returned goods.”Một giấy báo có đã được phát hành cho hàng trả lại.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
credit note
//
* danh từ- phiếu cho phép người mua được đổi món hàng khác ngang giá với món hàng mà mình trả lại cho người bán