Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

credit note

/ˈkred.ɪt noʊt/

Nghĩa thường dùng

giấy báo có, phiếu giảm trừ danh từ

“A credit note was issued for the returned goods.”Một giấy báo có đã được phát hành cho hàng trả lại.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

credit note

//

* danh từ
  • phiếu cho phép người mua được đổi món hàng khác ngang giá với món hàng mà mình trả lại cho người bán
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...