Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

credit rating

/ˈkredɪt ˈreɪtɪŋ/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

xếp hạng tín dụng danh từ

“Credit ratings affect borrowing costs.”Xếp hạng tín dụng ảnh hưởng đến chi phí vay.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

credit rating

//

* danh từ
  • sự đánh giá mức độ tín nhiệm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...