credit rating
/ˈkredɪt ˈreɪtɪŋ/ Collins ★
Nghĩa thường dùng
xếp hạng tín dụng
danh từ
“Credit ratings affect borrowing costs.”Xếp hạng tín dụng ảnh hưởng đến chi phí vay.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
credit rating
//
* danh từ- sự đánh giá mức độ tín nhiệm