Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

credit score

/ˈkrɛdɪt skɔːr/

Nghĩa thường dùng

điểm tín dụng cụm từ

“A good credit score helps in loan approval.”Điểm tín dụng tốt giúp trong việc phê duyệt khoản vay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...