Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

creditlimit

/ˈkrɛdɪtˈlɪmɪt/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Hạn mức tín dụng

ví dụ

The credit limit for my card is five thousand dollars. — Hạn mức tín dụng cho thẻ của tôi là năm nghìn đô la.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...