creditworthiness
/ˌkrɛdɪtˈwɜːrðɪnəs/
Nghĩa thường dùng
khả năng trả nợ của một cá nhân hoặc tổ chức
danh từ
“Lenders assess your creditworthiness before approving a loan.”Các nhà cho vay đánh giá khả năng trả nợ của bạn trước khi phê duyệt khoản vay.