Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

creditworthiness

/ˌkrɛdɪtˈwɜːrðɪnəs/

Nghĩa thường dùng

khả năng trả nợ của một cá nhân hoặc tổ chức danh từ

“Lenders assess your creditworthiness before approving a loan.”Các nhà cho vay đánh giá khả năng trả nợ của bạn trước khi phê duyệt khoản vay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...