Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

creosol

/'kriәsɒl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

creosol

//

* danh từ
  • (hoá học) creozola
Định nghĩa tiếng Anh

n. a colorless to yellow aromatic liquid that is a constituent of creosote

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...