crew member
/kruː ˈmɛmbər/
Đang hiển thị mục gốc crew member cho “crew members”.
Nghĩa thường dùng
thành viên trong phi hành đoàn
danh từ
“The crew member checked the safety equipment.”Thành viên phi hành đoàn kiểm tra thiết bị an toàn.