Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crew member

/kruː ˈmɛmbər/

Đang hiển thị mục gốc crew member cho “crew members”.

Nghĩa thường dùng

thành viên trong phi hành đoàn danh từ

“The crew member checked the safety equipment.”Thành viên phi hành đoàn kiểm tra thiết bị an toàn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...