Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crime rate

/kraɪm reɪt/

Nghĩa thường dùng

số lượng tội phạm trong một khu vực cụ thể theo thời gian cụm từ

“The city has seen a decrease in the crime rate this year.”Thành phố đã chứng kiến sự giảm tỷ lệ tội phạm trong năm nay.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...