Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

criminal charges

Nghĩa thường dùng

cáo buộc hình sự cụm từ

“He faced serious criminal charges after the incident.”Anh ấy đối mặt với các cáo buộc hình sự nghiêm trọng sau vụ việc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...