Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

criminalise

/ˈkrɪmɪnəlaɪz/

Nghĩa thường dùng

biến thành tội phạm theo luật pháp động từ

“The new law will criminalise hate speech.”Luật mới sẽ hình sự hóa phát ngôn thù hận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...