criminality
/,krimi'næliti/ phổ biến #17978
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
criminality
/,krimi'næliti/
danh từ
- sự phạm tội, sự có tội; tính chất trọng tội
Định nghĩa tiếng Anh
n the state of being a criminal