Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

criminally

/ˈkrɪmɪnəli/ phổ biến #17141

Nghĩa thường dùng

một cách phạm tội, về mặt hình sự trạng từ

“He was found criminally liable for the accident.”Anh ta bị kết luận chịu trách nhiệm hình sự về vụ tai nạn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

criminally

//

* phó từ
Định nghĩa tiếng Anh

r. in a shameful manner r. in violation of the law; in a criminal manner

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...