criminally
/ˈkrɪmɪnəli/ phổ biến #17141
Nghĩa thường dùng
một cách phạm tội, về mặt hình sự
trạng từ
“He was found criminally liable for the accident.”Anh ta bị kết luận chịu trách nhiệm hình sự về vụ tai nạn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
criminally
//
* phó từĐịnh nghĩa tiếng Anh
r. in a shameful manner r. in violation of the law; in a criminal manner