cringle
/'kriɳgl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cringle
/'kriɳgl/
danh từ
- (hàng hải) vòng đấu dây (để luồn dây khác qua)
Định nghĩa tiếng Anh
n. fastener consisting of a metal ring for lining a small hole to permit the attachment of cords or lines