Từ điển Anh–Việt

112.269 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crinkum-crankum

/'kriɳkəm'kræɳkəm/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

crinkum-crankum

/'kriɳkəm'kræɳkəm/

danh từ

  • việc rắc rối phức tạp, việc quanh co

tính từ

  • rắc rối phức tạp, quanh co
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...