Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crisis communication strategies

/ˈkraɪsɪs kəˌmjunɪˈkeɪʃən ˈstrætədʒiz/

Nghĩa thường dùng

Kế hoạch giao tiếp trong thời gian khủng hoảng. cụm từ

“Crisis communication strategies are vital during natural disasters.”Các chiến lược giao tiếp trong khủng hoảng là rất quan trọng trong thiên tai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...