crisis management
/ˈkraɪsɪs ˈmænɪdʒmənt/
Nghĩa thường dùng
Các chiến lược để xử lý tình huống khó khăn một cách hiệu quả.
cụm từ
“Crisis management is crucial during natural disasters.”Quản lý khủng hoảng rất quan trọng trong thiên tai.