Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crisis management

/ˈkraɪsɪs ˈmænɪdʒmənt/

Nghĩa thường dùng

Các chiến lược để xử lý tình huống khó khăn một cách hiệu quả. cụm từ

“Crisis management is crucial during natural disasters.”Quản lý khủng hoảng rất quan trọng trong thiên tai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...