Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crisis response frameworks

/ˈkraɪsɪs rɪˈspɒns ˈfreɪmˌwɜrks/

Nghĩa thường dùng

các kế hoạch có cấu trúc để xử lý khủng hoảng một cách hiệu quả cụm từ

“Crisis response frameworks help organizations act quickly during emergencies.”Các khung phản ứng khủng hoảng giúp các tổ chức hành động nhanh chóng trong các tình huống khẩn cấp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...