Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

crispness

/'krispnis/ phổ biến #28491
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

crispness

/'krispnis/

danh từ

  • tính chất giòn
  • (nghĩa bóng) tính quả quyết, tính mạnh mẽ; tính sinh động, tính hoạt bát
  • sự quăn tít, sự xoăn tít
  • sự mát mẻ, sự làm sảng khoái (không khí)
  • vẻ diêm dúa, vẻ bảnh bao
Định nghĩa tiếng Anh

n. a pleasing firmness and freshness n. an expressive style that is direct and to the point

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...