Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

critical acclaim

/ˈkrɪtɪkəl əˈkleɪm/

Nghĩa thường dùng

sự khen ngợi nghiêm túc cụm từ

“The film received critical acclaim for its storytelling.”Bộ phim nhận được sự khen ngợi nghiêm túc vì cốt truyện của nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...