critical condition
/ˈkrɪt.ɪ.kəl kənˈdɪʃ.ən/
Nghĩa thường dùng
tình trạng nguy kịch
cụm từ
“He is in critical condition after the accident.”Anh ấy đang trong tình trạng nguy kịch sau tai nạn.