Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

critical condition

/ˈkrɪt.ɪ.kəl kənˈdɪʃ.ən/

Nghĩa thường dùng

tình trạng nguy kịch cụm từ

“He is in critical condition after the accident.”Anh ấy đang trong tình trạng nguy kịch sau tai nạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...