Từ điển Anh–Việt

112.252 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

critical path

/ˈkrɪt.ɪ.kəl pæθ/

Nghĩa thường dùng

đường găng (chuỗi nhiệm vụ dài nhất quyết định thời gian hoàn thành) danh từ

“Any delay on the critical path delays the project.”Bất kỳ trễ nào trên đường găng đều làm trễ dự án.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

critical path

//

  • (Tech) đường tới hạn
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...