critical path
/ˈkrɪt.ɪ.kəl pæθ/
Nghĩa thường dùng
đường găng (chuỗi nhiệm vụ dài nhất quyết định thời gian hoàn thành)
danh từ
“Any delay on the critical path delays the project.”Bất kỳ trễ nào trên đường găng đều làm trễ dự án.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
critical path
//
- (Tech) đường tới hạn