Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Critical thinking

/ˈkrɪtɪkl ˈθɪŋkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

tư duy phản biện danh từ

“Schools should foster critical thinking.”Trường học nên thúc đẩy tư duy phản biện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...