Từ điển Anh–Việt

111.662 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

critically acclaimed

/ˈkrɪtɪkli əˈkleɪmd/

Nghĩa thường dùng

Được các nhà phê bình khen ngợi cao. cụm từ

“The film was critically acclaimed at the festival.”Bộ phim đã được khen ngợi cao tại lễ hội.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...