Từ điển Anh–Việt

111.803 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

critically analyze

/ˈkrɪt.ɪ.kəl.i ˈæn.ə.laɪz/

Nghĩa thường dùng

phân tích một cách nghiêm túc cụm từ

“You need to critically analyze the data before drawing conclusions.”Bạn cần phân tích một cách nghiêm túc dữ liệu trước khi đưa ra kết luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...