Từ điển Anh–Việt

111.862 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

critically assess

/ˈkrɪtɪkli əˈsɛs/

Nghĩa thường dùng

đánh giá điều gì đó một cách cẩn thận và suy nghĩ cụm từ

“We need to critically assess the evidence presented.”Chúng ta cần đánh giá cẩn thận các bằng chứng được trình bày.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...