critically examine
/ˈkrɪtɪkli ɪɡˈzæmɪn/
Nghĩa thường dùng
phân tích một cái gì đó một cách cẩn thận và chu đáo.
cụm từ
“It's important to critically examine philosophical arguments.”Điều quan trọng là phải phân tích một cách phản biện các lập luận triết học.