critique literature
Nghĩa thường dùng
“Students learn to critique literature in their coursework.”Sinh viên học cách phê bình văn học trong các khóa học của họ.
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Students learn to critique literature in their coursework.”Sinh viên học cách phê bình văn học trong các khóa học của họ.
Đang tải...