crocodile
/'krɔkədail/ IELTSCollins ★ phổ biến #10171
Nghĩa thường dùng
Thằn lằn
danh từ
“The crocodile is often found in rivers and swamps in tropical regions.”Cá sấu thường được tìm thấy ở sông và đầm lầy ở các vùng nhiệt đới.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
crocodile
/'krɔkədail/
danh từ
- cá sấu Châu phi, cá sấu
- (thông tục) toán nữ sinh đi hàng đôi
thành ngữ
- crocodile tears
- nước mắt cá sấu
Định nghĩa tiếng Anh
n. large voracious aquatic reptile having a long snout with massive jaws and sharp teeth and a body covered with bony plates; of sluggish tropical waters