Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #42515

crookedness

/'krukidnis/

danh từ

  • sự cong, sự oằn, sự vặn vẹo
  • sự quanh co, sự khúc khuỷu
  • (nghĩa bóng) tính không thẳng thắn, tính quanh co, tính không thật thà
Định nghĩa tiếng Anh

n. having or distinguished by crooks or curves or bends or angles\nn. the quality of being deceitful and underhanded

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...